TODAY

LỜI BÁC DẠY

Thông tin - Tài nguyên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hà Minh Tuấn)
  • (Lê Văn Hùng)
  • (Lê Tấn Đạt)

Từ điển Online



Tra theo từ điển:



LIÊN KẾT WEBSITE

LÒI HAY Ý ĐẸP

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Chào mừng quý thầy cô ghé thăm Website Trường THCS Cát Thắng

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

TRƯỜNG THCS CÁT THẮNG - PHÙ CÁT - BÌNH ĐỊNH

Ôn thi học kỳ I

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GD
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:06' 25-11-2010
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN PHÙ CÁT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GD&ĐT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2010 – 2011
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
1. MÔN TOÁN
1.1. LỚP 6
A. Số học:
- Số phần tử của một tập hợp – Tập hợp con
- Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5 và 9; chứng tỏ một tổng, một hiệu chia hết cho một số ƯCLN, BCNN
- Toán tìm xN, thực hiện phép tính
- Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố
- Cộng hai số nguyên khác dấu.
B. Hình học:
- Tia, đoạn thẳng
- Độ dài đoạn thẳng, khi nào thì AM + MB = AB ?
---------------------//---------------------

1.2. LỚP 7
A. Đại số:
- Số hữu tỷ, các phép toán trên tập hợp số hữu tỷ, bài toán tìm x.
- Làm tròn số, so sánh hai số thực, căn bậc hai.
- Tỷ lệ thức và tính chất của tỷ lệ thức.
- Tính chất dãy tỷ số bằng nhau, bài toán tìm x và y trong dãy tỷ số bằng nhau.
- Hàm số, hàm số y = ax, tính giá trị hàm số. Điểm thuộc đồ thị, không thuộc đồ thị hàm số y = ax.
B. Hình học:
- Hai đường thẳng song song, (tính chất, dấu hiệu nhận biết). Đường thẳng vuông góc.
- Tổng ba góc trong một tam giác. Tam giác vuông, nhọn, tù.
- Hai tam giác bằng nhau. Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
- Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường, tam giác vuông.
- Chứng minh hai đoạn thẳng, hai góc….. bằng nhau.
---------------------//---------------------

1.3. LỚP 8
A. Chi tiết:
I. Môn Đại số
- Các Hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Cộng, trừ, nhân, chia: thực hiện trên đơn thức, đa thức, phân thức.
- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Rút gọn phân thức.
- Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Rút gọn biểu thức.
Về kỹ năng:
- Cần giúp HS thành thạo và bảo đảm đạt những kỹ năng căn bản theo chuẩn kiến thức đã nêu.
- Có kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải (tự luận) các nội dung toán có trong chương trình.
II. Môn Hình học 8.
- Giúp HS nắm chắc định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết của các hình tứ giác đã học.
- Hình thang. Hình thang cân.
- Đường trung bình của tam giác.
- Hình bình hành. Hình thoi. Hình chữ nhật. Hình vuông.
Về kỹ năng:
- HS có kỹ năng vẽ hình thể hiện các loại hình tứ giác, vẽ hình theo đề bài để giải toán.
- Biết vận dụng định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại hình tứ giác vào chứng minh, nhận biết hình, tính toán các yếu tố trong tứ giác từ mức độ căn bản trở lên.
B. Định hướng chung:
- Hệ thống ôn tập cho HS, bảo đảm chuẩn kiến thức và kỹ năng căn bản về nhận biết, thông hiểu và vận dụng kiến thức theo yêu cầu quy định trong chương trình toán 8 ở HKI.
- Về giải toán, chú trọng củng cố lại cho HS kiến thức và kỹ năng qua các bài toán có nhiều câu làm, làm câu sau thì vận dụng kết quả các câu trước.
- HS khá giỏi mới giải các bài toán khó, câu khó hay phức tạp.
---------------------//---------------------

1.4. LỚP 9
A. ĐẠI SỐ:
- Căn bậc hai,căn thức bậc hai.
- Biến đổi đơn giản biểu biểu thức chứa căn bậc hai. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.
- Hàm số bậc nhất. Đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Điều kiện để hai đường thẳng song song nhau, cắt nhau, trùng nhau.
- Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
B. HÌNH HỌC:
- Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn. Quan hệ giữa đường kính và dây của đường tròn. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
- Tiếp tuyến của đường tròn.
- Tính chất của hai tiếp tuyến cắt
Avatar
    Các thành viên của trường THCS Cát Thắng hãy đóng góp vào kho tài nguyên của trường những tài liệu quý báu để các GV tham khảo nhé!
 
Gửi ý kiến